Bản dịch của từ 唇瓣 trong tiếng Việt và Anh

唇瓣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chún

ㄔㄨㄣˊchunthanh sắc

唇瓣(Danh từ)

chún bàn
01

亦称为「触唇」。

Một phần của môi (môi nhỏ, như cánh/lá môi), cũng gọi là 'chạm môi' trong y học/giải phẫu cổ điển

A lip petal / a small lip segment (literary/archaic term for part of the lip; also called 'touching lip')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

软体动物的感觉器官,如蛤类口旁的瓣状薄膜,共有二对,分列左右,为感触食物之用。

Một cặp màng/lá mỏng ở hai bên miệng của một số động vật thân mềm (như nghêu,),cảm nhận và sờ thức ăn

A pair of thin membranous lobes beside the mouth of certain mollusks (e.g., clams), used for sensing and touching food

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唇瓣

chún

bàn

唇
Bính âm:
【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
㖘, 𠵧, 𠸸, 脣, 䫃, 𣲼, 𦟢, 𩕁
Hình thái radical:
⿸,辰,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一一フノ丶丨フ一