Bản dịch của từ 喝六呼幺 trong tiếng Việt và Anh

喝六呼幺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˋhethanh huyền

喝六呼幺(Động từ)

hē liù hū yāo
01

Chỉ việc ném xúc xắc và hò hét khi ăn tiền, tức là đánh bạc ồn ào (có nghĩa bóng: chỉ hành vi cờ bạc)

To throw dice and shout during gambling; noisy dice-playing (by extension: to gamble loudly)

指掷骰叫采,赌博喧闹。骰子的点从一到六。一叫做幺,染红色。掷时常呼喊以求胜。借指赌博。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 喝六呼幺

liù

yāo

Các từ liên quan

喝令
喝倒彩
喝倒采
喝叱
喝命
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
幺么
幺么小丑
幺二
幺儿
幺凤
喝
Bính âm:
【hè】【ㄏㄜˋ, ㄏㄜ】【HÁT】
Các biến thể:
哈, 𠿒, 𡀽, 𡁁, 欱, 喝, 喝
Hình thái radical:
⿰,口,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1