Bản dịch của từ 地心说 trong tiếng Việt và Anh
地心说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地心说(Danh từ)
【dì xīn shuō】
01
古代西方认识宇宙的一种学说。由古希腊天文学家托勒玫正式建立。认为地球静止于宇宙中心,其他一切天体都绕地球转动,并提出“本轮”、“均轮”系统和偏心圆模型来解释行星的视运动中各种复杂现象。
Học thuyết cổ đại cho rằng Trái Đất đứng yên ở trung tâm vũ trụ, mọi thiên thể đều quay quanh nó.
An ancient theory that Earth is stationary at the center of the universe, with all celestial bodies revolving around it.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地心说
dì
地
xīn
心
shuō
说
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
