Bản dịch của từ 场 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Chữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˇchangthanh hỏi

(Danh từ)

cháng
01

(场儿) 适应某种需要的比较大的地方

Chỗ; chợ; nơi; sâm; trường

An open place for a specific purpose (e.g., field, site, market, stadium)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

特指演出的舞台和比赛的场地

Sân đấu; sàn diễn; sân khấu

Stage; arena; site for performances or competitions

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

物质存在的一种特殊形式

Trường; từ trường; điện trường

Field; region of influence (e.g., electric or magnetic field) — a spatial area where a particular physical effect exists

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

有一定规模的生产单位

Bãi; trại; nông trại; trang trại

Farm; plantation; a place for organized agricultural production (e.g., farm, ranch)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

指表演或比赛的全过程

Bế mạc; bắt đầu; kết thúc; khai mạc

The event/instance of a performance, match, or session; (the time/place) when an event takes place (e.g., a game, show)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

指某个特定的地点或范围

Quan trường; hiện trường (địa điểm hoặc phạm vi cụ thể)

A place, site, or open area designated for a specific purpose (e.g., field, venue, scene)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Họ Trường

Surname Cháng (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

cháng
01

用于文娱体育活动

Hồi; buổi; trận

A session, round, or event (used as a measure word for performances, matches, screenings, etc.)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

戏剧中较小的段落

Cảnh; đoạn (kịch)

Scene; a section/act of a play or drama

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

cháng
01

平开空间

Sân; sân phơi

Open area; yard; ground (a flat outdoor space used for activities such as drying, playing, or gatherings)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

某些地区指集市

Chợ; phiên chợ

Traditional open-air market; periodic fair

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

cháng
01

用于事情的经过

Trận; cuộc; cơn; đợt; hiệp; chuyến

A measure word for events/occurrences (e.g., a match, a round, an occurrence, a bout)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

场
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˇ, ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
場, 塲, 㘯, 㙊, 𤳈
Hình thái radical:
⿰,土,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép