Bản dịch của từ 坟场 trong tiếng Việt và Anh
坟场
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
坟场(Danh từ)
【fén chǎng】
01
坟地 nghĩa địa; bãi tha ma. 停放尸体的院子或围场
Mồ; mộ địa; mồ mả; mả
Graveyard; cemetery; burial ground where bodies are laid to rest
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
停放尸体的院子或围场
Bãi tha ma; nghĩa trang; nghĩa địa
A burial ground or cemetery where bodies are interred.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
埋葬死人的地方; 坟地
Tha ma
A burial ground or cemetery where dead people are buried.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đất thánh
Cemetery; burial ground
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坟场
fén
坟
chǎng
场
Các từ liên quan
坟丘
坟井
坟仓
坟兆
坟典
场人
场化
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 墳, 𡏶, 𡼝
- Hình thái radical:
- ⿰,土,文
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
