Bản dịch của từ 塞舌尔 trong tiếng Việt và Anh

塞舌尔

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

ㄙㄞsaithanh ngang

塞舌尔(Từ chỉ nơi chốn)

sài shé ěr
01

Xây-sen; Seychelles

Seychelles, an island country in the western Indian Ocean, northeast of Madagascar, known for its tropical beaches and colonial history.

塞舌尔马达加斯加北部岛国,位于西印度洋沿岸16是及早期被葡萄牙人发现,该岛18世纪中叶由法国宣称占领,1794年落入英国手中塞舌尔从1903年起一直是英国的殖民地,直到1976年独 立位于麦克岛上的维多利亚是其首都人口80,469 (2003)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 塞舌尔

sāi

shé

ěr

Các từ liên quan

塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
塞
Bính âm:
【sāi】【ㄙㄞ】【TÁI.TẮC】
Các biến thể:
㥶, 㩙, 揌, 𡔂, 𡨄, 𡩿, 𡫟, 𡫩, 𡫳, 𡫼, 𡺶, 𥤧, 簺, 賽, 𦦍, 塞
Hình thái radical:
⿱,𡨄,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4