Bản dịch của từ 复印 trong tiếng Việt và Anh

复印

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

复印(Động từ)

fù yìn
01

Sao; photocopy; sao chép

To photocopy; to make a direct copy from an original document without printing plates

不经过制版印刷,直接从原件获得复制品(一般指用复印机复印)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复印

yìn

Các từ liên quan

复三
复业
复习
复书
印举
印人
印佩
印信
印像
复
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
Các biến thể:
㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
Hình thái radical:
⿳,𠂉,日,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一ノフ丶