Bản dịch của từ 外汇汇率 trong tiếng Việt và Anh
外汇汇率
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外汇汇率(Danh từ)
【wài huì huì lǜ】
01
Tiền (bằng) kim loại
Foreign exchange rate; the price of one country's currency in terms of another's, determined by the forex market.
货币外汇汇率,简称为FXRate,FXRate是英文的 “Foreign Exchange Rate”(外汇汇率)的缩写。是以本国货币来表示外国货币的价格,其高低最终由外汇市场决定。外汇买卖一般均集中在商业银行等金融机构。它们买卖外汇的目的是为了追求利润,方法是贱买贵卖,赚取买卖差价,其买进外汇时所依据的汇率为买入汇率,也称买入价;卖出外汇时所依据的汇率叫卖出汇率,也称卖出价。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外汇汇率
wài
外
huì
汇
huì
汇
lǜ
率
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
