Bản dịch của từ 大发慈悲 trong tiếng Việt và Anh

大发慈悲

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大发慈悲(Thành ngữ)

dà fā cí bēi
01

Lòng từ bi

Great compassion; profound mercy often with a hint of irony or humor, referring to boundless kindness as in Buddhist teachings.

佛家指佛心慈悲,怜悯众生形容对人极为慈爱怜悯,含幽默讽刺之意

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大发慈悲

bēi

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
发丧
慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
悲不自胜
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1