Bản dịch của từ 大运 trong tiếng Việt và Anh
大运
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄚˋ | d | a | thanh huyền |
大运(Danh từ)
【dà yùn】
01
天命
Thiên mệnh
Heaven's mandate or destiny that governs a person's fate or fortune
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
大运河,从北京到杭州 1800 公里,始建于公元前 486 年
Kênh đào lớn dài 1.800 km nối Bắc Kinh với Hàng Châu, bắt đầu được xây dựng từ năm 486 trước Công nguyên.
The Grand Canal, a major ancient waterway about 1800 km long connecting Beijing and Hangzhou, constructed starting in 486 BC.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Usually written 大運河|大运河 [Dà Yun4 hé]
Vận may lớn, thời kỳ may mắn
A period of great luck or fortune; a lucky phase in one's life
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大运
dà
大
yùn
运
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
