Bản dịch của từ 太原市 trong tiếng Việt và Anh

太原市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋtaithanh huyền

太原市(Danh từ)

tài yuán shì
01

山西省省会。在省境中部、汾河沿岸,同蒲、石太、太焦、太古岚等铁路在此相交。古名晋阳、并州。地处太原盆地中心。1927年设市。人口213.5万(1995年)。附近富煤、铁等资源,有著名的太原钢铁厂。为全国能源重化工基地之一。名胜古迹有晋祠、大佛寺、纯阳宫、豫让桥、天龙山石窟等。高等学校有山西大学等。

Thành phố Thái Nguyên — thủ phủ tỉnh Sơn Tây (山西省) ở miền bắc Trung Quốc; nằm trên trung tâm vùng Thái Nguyên, ven sông Phố (汾河), là trung tâm công nghiệp (thép, than) và có nhiều di tích lịch sử như Tấn Tự, Đại Phật tự.

Taiyuan City — capital of Shanxi Province in northern China; located in the Taiyuan basin along the Fen River, an industrial (steel, coal) and historical center with sites like Jinci and big Buddha temple.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 太原市

tài

yuán

shì

Các từ liên quan

太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
原主
原亮
原人
原仲
原件
市丈
市不豫贾
市丝
市两
太
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Các biến thể:
大, 夳, 𡘙, 𣡳, 泰, 冭
Hình thái radical:
⿵,大,丶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1