Bản dịch của từ 奧 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ào

ㄠˋN/Aaothanh huyền

(Danh từ)

ào
01

(形聲。本義:古時指房屋的西南角。古時祭祀設神主或尊者居坐之處)

(Hình thanh. Nghĩa gốc: góc tây nam của nhà xưa, nơi đặt thần chủ hoặc người trọng vọng trong lễ cúng)

(Phono-semantic compound. Original meaning: southwest corner of an ancient house, place for ancestral tablets or honored persons)

Ví dụ
02

同本義

Góc tây nam của căn nhà (chỗ trang trọng, quý giá như vị trí chủ nhân)

Southwest corner of house

Ví dụ
03

泛指室內深處

Chỗ sâu bên trong trong nhà, nơi kín đáo, thâm sâu

The depths of the room

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

宮廷內機密的地方

Chỗ bí mật trong cung đình, nơi kín đáo không ai biết

Hidden recesses in the palace

Ví dụ
05

奧地利的簡稱

Tên gọi tắt của nước Áo (Austria)

Austria (abbreviation)

Ví dụ
06

奧斯特的簡稱

Tên gọi tắt của từ 'Áo sư tề' (Ost)

Abbreviation for Ost

Ví dụ
07

奧林匹克的簡稱。

Tên gọi tắt của 'Olympic'

Olympic (abbreviation)

Ví dụ
08

Họ Áo

Surname Ao

Ví dụ

(Tính từ)

ào
01

Sâu, thâm sâu (như cỏ mọc sâu trong hoang dã)

Deep

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

深奧,精深不易理解

Sâu sắc, khó hiểu, tinh vi (như đạo lý, học thuyết sâu xa)

Profound; difficult to understand

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ Áo (ví dụ: Áo vận hội - Olympic)

Surname Ao

Ví dụ
奧
Bính âm:
【ào】【ㄠˋ】【ÁO】
Các biến thể:
䐿, 墺, 奥, 𠆇, 𠆑, 𡪃, 𡪿, 𢍢, 𥨩, 澳, 燠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フノ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép