Bản dịch của từ 好像 trong tiếng Việt và Anh

好像

Trạng từ Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

好像(Trạng từ)

hǎo xiàng
01

有些像;仿佛

Như; hình như; dường như; giống như; giống hệt; na ná; y như; có vẻ

Seems like; as if; resembling; appearing to be

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

好像(Động từ)

hǎo xiàng
01

像; 有点像。

Trông giống như; giống như; nhìn giống như

To look like; to resemble; to seem like

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好像

hǎo

xiàng

Các từ liên quan

好一歇
好不
好不好
好丑
好个
像主
像似
像儿
像塔
像声
好
Bính âm:
【hǎo】【ㄏㄠˇ】【HẢO】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1