Bản dịch của từ 姜嫄 trong tiếng Việt và Anh

姜嫄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

姜嫄(Danh từ)

jiāng yuán
01

Tên người (古代人名),亦作姜原

A personal name (ancient); also written as '姜原'.

亦作'姜原'。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Thân phận thần thoại: mẹ của hậu (Hậu Kỉ), thủy tổ người Chu; vợ Đế, theo truyền thuyết có mang sau khi dẫm phải dấu chân người khổng lồ. (Hán tự tên người trong truyền thuyết)

Mythical person: Jiang Yuan, mother of Hou Ji (the ancestor of the Zhou people), wife of Emperor Ku; said to have conceived after stepping into a giant's footprint.

周人始祖后稷之母。帝喾之妻。传说她于郊野践巨人足迹怀孕生稷。《诗·大雅·生民》'厥初生民,时惟姜嫄。'《史记·周本纪》'周后稷,名弃。其母有邰氏女,曰姜原。姜原为帝喾元妃。姜原出野,见巨人迹,心忻然说,欲践之,践之而身动如孕者。'一说姜嫄为高辛氏后世子孙之妃。参阅《诗·大雅·生民》郑玄笺﹑清江藩《隶经文·姜嫄帝喾妃辨》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姜嫄

jiāng

yuán

姜
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【KHƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𦍌,女
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一フノ一
HSK Level ước tính:
7-9