Bản dịch của từ 宁拆十座庙,不毁一桩婚 trong tiếng Việt và Anh
宁拆十座庙,不毁一桩婚
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
Níng | ㄋㄧㄥˊ | n | ing | thanh sắc |
宁拆十座庙,不毁一桩婚(Thành ngữ)
【níng chāi shí zuò miào , bù huǐ yì zhuāng hūn】
01
Thà phá hủy mười ngôi chùa, không phá hủy một cuộc hôn nhân
Willing to sacrifice many things rather than ruin a single marriage; prioritizing marital harmony above all else.
比喻为了不破坏一桩婚姻,可以放弃很多其他的事情。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宁拆十座庙,不毁一桩婚
níng
宁
chāi
拆
shí
十
zuò
座
miào
庙
,
,
bù
不
huǐ
毁
yī
一
zhuāng
桩
hūn
婚
- Bính âm:
- 【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NINH】
- Các biến thể:
- 㝉, 佇, 寧, 貯, 甯, 寍, 寕, 寜, 寗, 㝕, 𡧾
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,丁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨
