Bản dịch của từ 宝贝 trong tiếng Việt và Anh
宝贝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
宝贝(Danh từ)
【bǎo bèi】
01
对无能或荒唐的人的讥称
Của quý; của báu; người vô dụng (cách gọi châm chích kẻ bất tài, rông càn quái gở )
A sarcastic term for an incompetent or absurd person, often used mockingly.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
珍稀的物品
Bảo bối; đồ quý; của quý
A precious or valuable item; treasure
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
对小孩儿的昵称
Bảo bối; bé cưng; cục cưng
A term of endearment for a child; darling; precious one
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宝贝
bǎo
宝
bèi
贝
Các từ liên quan
宝业
宝中铁路
宝书
贝丘
贝书
贝典
贝函
贝利
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể:
- 寶, 珤, 寚, 寳, 靌, 㻄, 𠋾, 𠍙, 𡧖, 𡧰, 𡩧, 𡪓, 𡫷, 𢉔, 𢉣, 𢉹, 𤥖, 𤥯, 𤨷
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,玉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
