Bản dịch của từ 寡不敌众 trong tiếng Việt và Anh
寡不敌众
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎ | ㄍㄨㄚˇ | g | ua | thanh hỏi |
寡不敌众(Cụm từ)
【guǎ bù dí zhòng】
01
寡:少;敌:抵挡;众:多。人少的抵挡不住人多的。
Người ít không thể chống lại người đông.
The few cannot resist the many.
Ví dụ
02
周瑜虽得利,只恐寡不敌众,遂下令鸣金收住船只。——《三国演义》
Điều khó tránh khỏi khi ít người không thể chống lại đông người
The situation where a few cannot resist the many
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寡不敌众
guǎ
寡
bù
不
dí
敌
zhòng
众
Các từ liên quan
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
寡事
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
敌不可假
敌不可纵
敌人
众万
众下
众世
众中
众书
- Bính âm:
- 【guǎ】【ㄍㄨㄚˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 𠆣, 𡩼, 𡪍, 𧵿, 𡫛, 𫳜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ
