Bản dịch của từ 对面 trong tiếng Việt và Anh

对面

Danh từ Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

对面(Danh từ)

duì miàn
01

Đối diện; trước mặt

Opposite side; directly facing

对过儿。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phía trước; trước mặt; phía đối diện

The area directly opposite or in front; facing side.

正前方。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

对面(Trạng từ)

duì miàn
01

Gặp mặt; giáp mặt; đối mặt; mặt đối mặt; ba mặt một lời

Face to face; opposite side; directly facing

面对面。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对面

duì

miàn

Các từ liên quan

对不起
对举
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2