Bản dịch của từ 小儿爬行 trong tiếng Việt và Anh
小儿爬行
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小儿爬行(Cụm từ)
【xiǎo ér pá xíng】
01
Lồm cồm; Trẻ em bò; Trẻ nhỏ bò
The stage when infants learn to crawl, an important milestone in their motor development.
这是指小孩在学习爬行的阶段,通常发生在他们几个月大的时候。爬行是婴儿发展运动能力的重要里程碑。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小儿爬行
xiǎo
小
ér
儿
pá
爬
xíng
行
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
