Bản dịch của từ 小明 trong tiếng Việt và Anh

小明

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小明(Thành ngữ)

xiǎo míng
01

《诗.小雅》篇名。《诗.小雅.小明序》:“小明﹐大夫悔仕于乱世也。”后用为悔仕乱世的典实。

詩經·小雅篇名原指小明一篇後引申為對於在亂世中懊悔仕途悔恨從政的典故或語用指涉可理解為悔仕亂世的典故名)。

Title of a poem in the Xiaoya section of the Book of Songs (Shijing). Later used as an allusion meaning regret for serving in chaotic times—i.e., a classical reference for remorse about official service in a troubled era.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小明

xiǎo

míng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
明上
明世
明业
明丢丢
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1