Bản dịch của từ 少壮不努力,老大徒伤悲 trong tiếng Việt và Anh
少壮不努力,老大徒伤悲
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
少壮不努力,老大徒伤悲(Thành ngữ)
【shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi】
01
年轻时不努力,年老时只会后悔和悲伤。
Tuổi trẻ không nỗ lực, tuổi già chỉ biết tiếc nuối
If you don't work hard when young, you'll only regret it when old.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少壮不努力,老大徒伤悲
shào
少
zhuàng
壮
bù
不
nǔ
努
lì
力
,
老
lǎo
大
dà
徒
tú
伤
shāng
悲
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
努出
努力
努力加餐
努劲儿
力不从愿
力不胜任
老一辈
老丈
老丈人
老三届
大一统
大万
大丈夫
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
悲不自胜
- Bính âm:
- 【shǎo】【ㄕㄠˇ】【THIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
