Bản dịch của từ 山茶 trong tiếng Việt và Anh

山茶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山茶(Danh từ)

shān chá
01

常绿乔木或灌木,叶子卵形,有光泽,花红色或白色,蒴果球形,种子球形,黑色山茶是一种名贵的观赏植物,花很美丽,通常叫茶花种子可以榨油

Cây sơn trà; cây trà mi; cây hoa trà; chè hoa

An evergreen shrub or small tree with glossy oval leaves and beautiful red or white flowers, known as camellia; often cultivated for ornamental purposes and oil extraction from seeds.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

越南地名属于广义省份

Sơn Trà (thuộc Quảng Ngãi)

Sơn Trà, a district or place name in Quảng Ngãi province, Vietnam

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山茶

shān

chá

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1