Bản dịch của từ 山药 trong tiếng Việt và Anh
山药
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山药(Danh từ)
【shān yao】
01
又称“薯蓣”。多年生缠绕藤本。其地下块茎可供食用或作中药。有健脾、补肺、固肾、益精的功能。可治脾虚泄泻、久痢、虚劳咳嗽、消渴、遗精、小便频数等。
Khoai mài; cây củ mài (củ ăn được và làm thuốc): củ dây leo lâu năm, thường dùng bồi bổ tỳ, phổi, cố thận (học sinh dễ nhớ: chữ 山=sơn núi, 药=thuốc → 'củ thuốc núi' → khoai mài).
Chinese yam (Dioscorea), a climbing perennial with edible tubers used as food and traditional medicine to strengthen spleen, lungs and kidneys.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山药
shān
山
yào
药
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
