Bản dịch của từ 废寝忘食 trong tiếng Việt và Anh
废寝忘食
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèi | ㄈㄟˋ | f | ei | thanh huyền |
废寝忘食(Thành ngữ)
【fèi qǐn wàng shí】
01
Mất ăn mất ngủ; bỏ ăn bỏ ngủ; quên ăn quên ngủ
Neglecting sleep and food due to extreme dedication and concentration; working or studying with intense focus and effort.
顾不得睡觉,忘记了吃饭。形容专心努力。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 废寝忘食
fèi
废
qǐn
寝
wàng
忘
shí
食
Các từ liên quan
废业
废举
寝不安席
寝不安席,食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
忘乎其形
忘乎所以
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHẾ】
- Các biến thể:
- 廢, 廃
- Hình thái radical:
- ⿸,广,发
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
