Bản dịch của từ 度 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Danh từ Chữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duó

ㄉㄨㄛˊduothanh sắc

(Động từ)

duó
01

揣测;估计

Suy đoán; dự đoán; ước đoán

To guess; to estimate; to conjecture

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

duó
01

表明物质的有关性质所达到的程度,如硬度、热度、浓度、湿度等

Độ (độ cứng, độ ẩm...)

Degree; a measured extent or level of a property (e.g., hardness, temperature, concentration, humidity)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

程度

Độ; trình độ; mức độ

Degree; extent; level (of measure, intensity, or progress)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

限度

Hạn độ; độ; giới hạn; mức

Limit; degree; extent (a boundary or standard used to judge or measure)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

所打算或计较的

Cân nhắc; suy nghĩ; tính toán; để ý đến

To consider; to take into account; to pay attention to (something in one's plans or calculations)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

计量长短的标准和器具

Công cụ; tiêu chuẩn đo lường

Measure; a tool or standard for measuring length/extent

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

章程;行为准则

Điều lệ; chuẩn mực hành vi

Regulation; system; code of conduct

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

一定范围内的时间或空间

Trong; nội

A measured range or extent (of time, distance, degree); a limit or scope

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Họ Độ

Surname Dù (Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

对人对事宽容的程度

Độ lượng; bao dung

Generosity; the degree of tolerance or magnanimity toward people or matters

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

人的气质或姿态

Độ (tư thế hoặc khí chất của con người)

Manner, bearing, or attitude (a person's outward demeanor or posture)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

duó
01

经度或纬度

Kinh độ; vĩ độ

Degree (of latitude or longitude); angular measurement

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

摄氏度的通称

Nhiệt độ (độ C)

Temperature (degree, as in degrees Celsius)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

用来说明酒里面酒精的多少

Độ cồn (rượu; bia)

Alcohol content (degree used to indicate how much alcohol is in a drink)

Ví dụ
04

Lần; chuyến (lượng từ)

Time; occurrence (as a measure word for how many times something happens)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

计量单位名称; 弧或角;把圆周分为360等份所成的弧叫1度弧1度弧所对的圆心角叫1度角1度等于60分

Độ; góc

Degree (unit of angle or temperature); angle degree

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

电量,1度即1千瓦小时

Độ (lượng nhiệt, 1 độ bằng 1 Kw/h)

Unit of electrical energy (kilowatt-hour); degree (unit for measuring quantities like temperature or electricity in context)

Ví dụ
07

用于说明眼镜弯曲光线的程度或者近视的程度

Độ (kính)

Degree (of eyeglass prescription / myopia) — measure of eyesight refractive error

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

duó
01

跨过;越过

Vượt qua

To cross; to get across; to pass over (an obstacle, difficulty, boundary)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

佛教、道教指使人超越尘俗或脱离苦难

Độ (Phật giáo,Đạo giáo)

To save or deliver (people) from suffering; to deliver souls (in Buddhist/Taoist sense)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

过 (指时间)

Qua; trôi qua (chỉ thời gian)

To pass; to pass by (of time) — to spend or go through a period

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

度
Bính âm:
【duó】【ㄉㄨㄛˊ, ㄉㄨˋ】【ĐẠC, ĐỘ】
Các biến thể:
剫, 厇, 宅, 㡯, 渡, 𢜬, 𤸿, 度
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨丨一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép