Bản dịch của từ 弃天下 trong tiếng Việt và Anh
弃天下
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
弃天下(Danh từ)
【qì tiān xià】
01
Từ bỏ ngai vàng; hoàng đế thoái vị (bỏ chức vị vua)
To renounce the throne; an emperor abdicating
1.指帝王放弃帝位。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
婉辞:称皇帝去世(皇帝驾崩)的委婉说法。Hán Việt: bỏ thiên hạ / bỏ thiên hạ (nghĩa: vua qua đời).
Euphemism for the death of an emperor (imperial demise).
2.皇帝死亡的婉词。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弃天下
qì
弃
tiān
天
xià
下
Các từ liên quan
弃世
弃业
弃业变产
弃义倍信
弃之可惜
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 棄, 𠔚, 𠬇, 𢍞, 𣓪, 𣫱, 𨓋
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,弁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶一ノ丨
