Bản dịch của từ 弔 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diào

ㄉㄧㄠˋdiaothanh huyền

(Động từ)

diào
01

Treo lên, treo lên để trưng bày hoặc trang trí

Hang

懸掛。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tìm kiếm, theo đuổi danh tiếng hoặc điều gì đó

Seek for

求取。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lấy ra, rút ra (như rút hồ sơ, tài liệu)

Draw out

提取

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thăm hỏi, chia buồn, an ủi người gặp khó khăn hay mất mát

Condole

引申爲慰問

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Nhớ lại, tưởng niệm những chuyện xưa, hoài niệm quá khứ

Visit and ponder

憑弔;傷懷往事。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

(Hình tượng chữ khắc trên xương, tượng hình người cầm cung tên để đi săn, liên tưởng đến việc người xưa dùng cung tên để bảo vệ xác chết khỏi thú dữ, từ đó nghĩa gốc là thương tiếc người đã khuất)

(會意。甲骨文字形,象人持弋射矰(zēng)繳之形。古人死而不葬,只是放在荒野裏用柴薪蓋着,但怕禽獸要來吃,連送喪的親友都帶着弓箭前來幫助驅除。本義:悼念死者)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Thương tiếc, tưởng nhớ người đã mất (như khi đi đám tang, người thân mang cung tên để xua đuổi thú dữ)

Mourn

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Trong chơi bài, dùng một lá hoặc nhóm lá đặc biệt để ép đối phương ra bài

Use special card(s) to force opponent

在牌戲中迫使對手方出牌。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

09

Rơi xuống, rớt xuống (cách viết khác của '')

Fall

通“掉”。落下

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

diào
01

Buồn bã, thương xót, cảm thông sâu sắc

Sad

哀傷,悲憫

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tốt, thiện, có đức hạnh

Good

善;良好

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

弔
Bính âm:
【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIẾU】
Các biến thể:
吊, 𢎣, 𢎨, 𢎱, 𨑩, 𨒝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép