Bản dịch của từ 心有余而力不足 trong tiếng Việt và Anh
心有余而力不足
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心有余而力不足(Thành ngữ)
【xīn yǒu yú ér lì bù zú】
01
心里非常想做,但是力量不够。
Muốn làm lắm nhưng sức lực hoặc khả năng không đủ; lòng mong muốn vượt quá khả năng (Hán-Việt: tâm hữu dư nhi lực bất túc).
Wanting to do something very much but lacking the strength, ability, or resources to accomplish it.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心有余而力不足
xīn
心
yǒu
有
yú
余
ér
而
lì
力
bù
不
zú
足
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
余一人
余一余三
余丁
而上
而下
而且
而乃
而亦
力不从愿
力不胜任
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
