Bản dịch của từ 心血 trong tiếng Việt và Anh
心血
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
心血(Danh từ)
【xīn xuè】
01
为了成功而付出的精力
Tâm huyết; tâm sức; công sức
Effort and energy devoted to achieving success; dedication and hard work
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 心血
xīn
心
xuè
血
Các từ liên quan
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
- Các biến thể:
- 忄, 㣺
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
