Bản dịch của từ 怒从心上起,恶向胆边生 trong tiếng Việt và Anh
怒从心上起,恶向胆边生
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nù | ㄋㄨˋ | n | u | thanh huyền |
怒从心上起,恶向胆边生(Thành ngữ)
【nù cóng xīn shàng qǐ , è xiàng dǎn biān shēng】
01
Cơn giận dữ dâng đến tột cùng khiến người ta trở nên táo bạo, có thể làm ra việc liều mạng; cũng chỉ trạng thái tức giận cực độ.
Anger so intense that one becomes bold or reckless; figuratively, extreme fury.
比喻愤怒到极点就会胆大得什么事都干得出来。也泛指恼怒到极点。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怒从心上起,恶向胆边生
nù
怒
cóng
从
xīn
心
shàng
上
qǐ
起
,
恶
è
向
xiàng
胆
dǎn
边
biān
生
Các từ liên quan
怒不可遏
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
起丧
起为头
起义
起乐
起书
恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
边丁
边上
边业
边严
边乡
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【nù】【ㄋㄨˋ】【NỘ】
- Các biến thể:
- 㣽, 𢘂, 𡚿, 怒
- Hình thái radical:
- ⿱,奴,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丶丶フ丶丶
