Bản dịch của từ 恒毛 trong tiếng Việt và Anh

恒毛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

恒毛(Danh từ)

héng máo
01

Chỉ chung các loài thú bình thường có lông, như chó, mèo, thỏ...

A general term for common furry animals or mammals.

泛指寻常的兽类。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恒毛

héng

máo

Các từ liên quan

恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
恒
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
Các biến thể:
恆, 㔰, 𠄨, 𢗶, 𢘆, 𢛢
Hình thái radical:
⿰,⺖,亘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ一一一