Bản dịch của từ 愁乡 trong tiếng Việt và Anh
愁乡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
愁乡(Danh từ)
【chóu xiāng】
01
Nỗi buồn quê hương, cảm giác nhớ nhà và lo lắng.
The sorrowful state of longing for one's hometown.
愁苦的境界。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愁乡
chóu
愁
xiāng
乡
Các từ liên quan
愁予
愁云
愁云惨淡
愁云惨雾
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【SẦU】
- Các biến thể:
- 愀, 𢝲, 𢶲, 𢙹, 𢛱
- Hình thái radical:
- ⿱,秋,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
