Bản dịch của từ 感觉 trong tiếng Việt và Anh
感觉
Động từ Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
感觉(Động từ)
【gǎn jué】
01
Thấy; cảm thấy; cho rằng
To feel; to perceive; to think or consider
心里感觉,认为
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
感觉(Danh từ)
【gǎn jué】
01
Cảm giác
The sensation or perception of something; the feeling experienced in response to stimuli or events.
对事物的感受和反应
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感觉
gǎn
感
jué
觉
Các từ liên quan
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể:
- 憾, 𢦡
- Hình thái radical:
- ⿱,咸,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
