Bản dịch của từ 手笔 trong tiếng Việt và Anh
手笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
手笔(Danh từ)
【shóu bǐ】
01
指办事、用钱的气派
Bạo tay; mạnh tay; phô trương
Lavish or extravagant manner of handling affairs or spending money, showing grandeur or boldness.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
亲手做的文章、写的字或画的画 (多指名人的)
Bút tích; chữ viết tay (bản thảo chép tay)
Handwritten work or calligraphy, often by a notable person; original manuscript or artistic writing done personally.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
文章或书画技巧上的造诣
Giỏi chữ nghĩa
Skill or mastery in writing or calligraphy; a notable artistic or literary work.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 手笔
shǒu
手
bǐ
笔
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𠂿, 𡴤, 扌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
