Bản dịch của từ 扑 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨputhanh ngang

(Động từ)

01

用力向前冲,使全身突然伏在物体上

Hắt; lao vào; lao tới; bổ nhào; nhào đầu về phía trước

To pounce on; to rush forward and throw oneself at something or someone (sudden forward lunge)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

把全部心力用到 (工作、事业等上面)

Dốc lòng; dốc sức; ra sức

To throw oneself into something; to devote all effort/energy to (work, a task, cause)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

扑打;进攻

Đánh thốc; tấn công; đập

To pounce on; to strike/flap (with a swift motion); to attack suddenly

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

拍打;拍

Vỗ; đập; bôi; thoa; xoa

To flap; to strike or pat; to slap or brush (with a hand or object); to dab/apply (a liquid or ointment)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tựa; dựa; nằm

To lie down on; to throw oneself onto (e.g., fall onto a bed)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

指气体、香味、灰、沙子等向前来

Xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)

To rush toward; to strike the nose (of a smell); to waft suddenly (air, scent, dust)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

01

某些拍、拭的工具

Chổi

Feather duster (a small brush or whisk used to dust and wipe)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Phác

Surname Pū (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

扑
Bính âm:
【pū】【ㄆㄨ】【PHỐC】
Các biến thể:
㩧, 攴, 揊, 撲, 擈, 𢪗, 𢷏
Hình thái radical:
⿰,⺘,卜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép