Bản dịch của từ 扑击遏夺 trong tiếng Việt và Anh
扑击遏夺
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pū | ㄆㄨ | p | u | thanh ngang |
扑击遏夺(Động từ)
【pū jī è duó】
01
扑击:打击。指拦路打劫。
扑击遏夺:扑击、打击并夺取财物或阻拦抢劫(多指拦路打劫或抢夺)。可分解记忆:扑击(扑上去打)+ 遏夺(遏止并夺取)。
To pounce on and strike, stopping someone and snatching/robbling possessions; to attack and seize (often used for ambushes or highway robberies).
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扑击遏夺
pū
扑
jī
击
è
遏
duó
夺
Các từ liên quan
扑买
扑亮
扑作教刑
扑克
扑克牌
击中
击丸
击伤
击其不意
遏乐
遏云
遏云歌
遏云社
遏云绕梁
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
- Bính âm:
- 【pū】【ㄆㄨ】【PHỐC】
- Các biến thể:
- 㩧, 攴, 揊, 撲, 擈, 𢪗, 𢷏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,卜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
