Bản dịch của từ 打 trong tiếng Việt và Anh

Chữ số Động từ Giới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

(Chữ số)

01

A dozen (12 items)

十二个为一打

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

01

Quan hệ; giao tiếp; giao thiệp

To deal with; to have dealings or contact with someone (interact, transact)

发生与人交涉的行为

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

In; vẽ; bôi; viết

To wax/coat; to polish; to paint or apply a coating (on a surface)

涂抹;画;印

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vén; xách; nâng; giương

To lift; to raise; to hold up (e.g., raise a flag or lift something up)

举;提

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cấp; nhận (giấy tờ)

To issue; to give out (documents, certificates)

付给或领取 (证件)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lấy; múc

To scoop; to draw (water); to fetch water

舀取

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tính; nghĩ ra; định ra

To calculate; to set/decide (a price or amount)

定出;计算

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Làm; tiến hành

To do; to carry out; to engage in (work or an activity)

做;从事

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Vỡ; bể; đập vỡ; đánh vỡ

To break (by striking); to smash; to crack (an object like a cup, egg, or vessel) by hitting

器皿、蛋类等因撞击而破碎

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Xây; xây dựng; kiến tạo

To build; to construct (e.g., a structure like a dam)

建造;修筑

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Làm; chế tạo

To make; to manufacture (objects, food)

制造 (器物、食品)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Biểu thị một số động tác của cơ thể

To hit, strike, or perform a physical action with the hand or body (also used broadly for casual actions like ‘to make’, ‘to play’, ‘to call’)

表示身体上的某些动作

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Gọi (xe taxi)

To take/call a taxi; to hail or get a cab

坐 (出租车)

Ví dụ
13

Vực lại (tinh thần)

Perk up; pull oneself together (get one's spirits up)

使精神状态好一些

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Đánh; quậy; trộn; khuấy

To beat; to stir/mix; to whip (e.g., ingredients); to agitate

搅拌

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

Buộc; bó

To bind; to tie up (a bundle, bedding)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

16

Mở; đào; đục

To open up; to pry or dig open (by removing a cover or cutting/drilling into something)

揭;凿开

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

17

Bỏ đi; vứt bỏ; tỉa bỏ

To remove; to cut off or discard (prune away, throw away)

除去

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

18

Mua

To buy (colloquial; used in compounds like 打折/打油 in some dialects) — here meaning 'to buy/fill' (e.g., buy/fill fuel)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

19

Bắt; bẫy; đánh

To catch or trap (animals); to strike/hit (context-dependent)

捉 (禽兽等)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

20

Chơi; đánh

To play (a game or sport); to hit/strike in the context of playing

做某种游戏

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

21

Gõ; đập; đánh

To hit, strike, or tap (with hand or a tool)

用手或器具撞击物体

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

22

Đánh; đánh nhau; tiến đánh

To hit; to strike; to beat; to attack (physically)

殴打;攻打

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

23

Đan; bện

To knit; to weave; to braid (using hands and yarn/thread)

编织

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

24

Phát; bắn; đánh

To strike/beat; to send out or emit (sound, light, signal); to hit/fire (a weapon) — a general verb for producing or causing an action

放射;发出

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

25

Cắt; đốn; hái; chặt

To cut, chop, or gather (wood, plants) — to hack or harvest by cutting

用割、砍等动作来收集

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

26

Nêu; đưa ra (phương pháp,phương thức)

To give or present (a method, example, explanation); to put forward

采取某种方式

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Giới từ)

01

Từ

From; starting at (indicating origin or starting point)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Căn nguyên; nguyên do

Source; origin; the cause from which something comes

引进事物产生的根源

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép