Bản dịch của từ 扮猪吃老虎 trong tiếng Việt và Anh
扮猪吃老虎
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
扮猪吃老虎(Thành ngữ)
【bàn zhū chī láo hǔ】
01
假装无害,实际上隐藏实力,以便在关键时刻出其不意地击败对手。
Giả heo ăn thịt hổ; Bộ mặt giả nai; giả vờ yếu đuối để lừa đối thủ
Pretending to be harmless or weak while secretly hiding strength, in order to surprise and defeat an opponent at a critical moment.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扮猪吃老虎
bàn
扮
zhū
猪
chī
吃
lǎo
老
hǔ
虎
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BAN】
- Các biến thể:
- 𢮈, 扴, 𢪆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,分
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
