Bản dịch của từ 报酬 trong tiếng Việt và Anh
报酬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
报酬(Danh từ)
【bào chou】
01
Tiền công; thù lao; công được trả
Payment or reward given for labor or services rendered, usually money or goods.
由于使用别人的劳动、物件等而付给别人的钱或实物
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 报酬
bào
报
chóu
酬
Các từ liên quan
报丧
报书
酬价
酬倡
酬偿
酬决
酬劝
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÁO】
- Các biến thể:
- 報, 𡙈, 𨖦, 𨖪, 𢭮
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𠬝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
