Bản dịch của từ 招饮 trong tiếng Việt và Anh
招饮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāo | ㄓㄠ | zh | ao | thanh ngang |
招饮(Động từ)
【zhāo yǐn】
01
招人宴饮。宋梅尧臣有《依韵和通判雪后招饮》诗﹐清吴锡麒有《元夜值雪耦堂招饮同陈宝所给谏作》诗。
Mời mọi người đến ăn uống, thiết đãi khách (mời ăn uống tập thể); Hán-Việt: chiêu ẩm/chiêu yến
To invite people to a meal or banquet; to host a drinking/banquet gathering
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 招饮
zhāo
招
yǐn
饮
Các từ liên quan
招世
招举
招之不来,麾之不去
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
- Bính âm:
- 【zhāo】【ㄓㄠ】【CHIÊU】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,召
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
