Bản dịch của từ 按摩 trong tiếng Việt và Anh

按摩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Àn

ㄢˋN/Aanthanh huyền

按摩(Động từ)

àn mó
01

Xoa bóp; đấm bóp; tẩm quất; mát-xa

To use hands to press, rub, knead, or massage the body to promote blood circulation, enhance skin resistance, and regulate nerve functions; also known as tui na.

用手在人身上推、按、捏、揉等以促进血液循环,增加皮肤抵抗力,调整神经功能也叫推拿

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 按摩

àn

Các từ liên quan

按下
摩切
摩加迪沙
按
Bính âm:
【àn】【ㄢˋ】【ÁN】
Hình thái radical:
⿰,⺘,安
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3