Bản dịch của từ 挽囘 trong tiếng Việt và Anh
挽囘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎn | ㄨㄢˇ | w | an | thanh hỏi |
挽囘(Động từ)
【wǎn huí】
01
Xoay chuyển (từ xấu sang tốt)
To reverse an unfavorable situation; to turn things around from bad to good
扭轉已成的不利局面。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vãn hồi; thu lại; bù lại; bù đắp lại (quyền lợi)
To regain or recover (rights or benefits); to make up or compensate for losses
收回 (利權) 。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挽囘
wǎn
挽
huí
囘
- Bính âm:
- 【wǎn】【ㄨㄢˇ】【VÃN】
- Các biến thể:
- 輓, 鋔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,免
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
