Bản dịch của từ 提婆达多 trong tiếng Việt và Anh

提婆达多

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

ㄉㄧdithanh ngang

提婆达多(Danh từ)

tí pó dá duō
01

人名。梵语 Devadatta的音译。意译天授或天与。释迦牟尼佛的堂弟。据说他在佛陀说法的第二十年加入僧团,其后想谋得僧团的领导地位,遭到否决,乃自立门户。在佛传中,提婆达多扮演着反对释尊的脚色。或译作「地婆达多」、「禘婆达多」、「调达」、「提婆达多」等。

Tên người (音译梵语 Devadatta),佛典中为释迦牟尼的堂弟曾反对佛陀并图谋僧团领导权

Proper name (transliteration of Sanskrit Devadatta). In Buddhist texts, Devadatta is a cousin of Sakyamuni who opposed the Buddha and tried to seize leadership of the sangha.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 提婆达多

duō

提
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,是
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3