Bản dịch của từ 搜神后记 trong tiếng Việt và Anh
搜神后记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sōu | ㄙㄡ | s | ou | thanh ngang |
搜神后记(Danh từ)
【sōu shén hòu jì】
01
一称《续搜神记》、《搜神续记》。志怪小说集。旧题陶潜作。十卷。多记神仙佛法、精灵鬼怪故事。因书中有记陶潜死后事,故疑此书为伪托,或以为经后人增益。
Tựa sách: một tập truyện志怪 (ghi chép kỳ dị, thần tiên, yêu quái) có tên《搜神后记》;常与《搜神记》《续搜神记》并称,内容多为记述神仙、佛法、精怪故事,疑为托名古人、后人增补。
Proper name (title of a book): a zhiguai (records of the strange) collection called Sou Shen Hou Ji, associated with Sou Shen Ji/续搜神记; contains tales of gods, spirits, ghosts and Buddhist lore, likely a later compilation or pseudepigraphic work.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搜神后记
sōu
搜
shén
神
hòu
后
jì
记
Các từ liên quan
搜乘
搜书院
搜伏
搜刔
搜刮
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
后七子
后不僭先
后世
后丞
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【sōu】【ㄙㄡ】【SƯU】
- Các biến thể:
- 叟, 捜, 摉, 騪, 𠮍, 𢅢, 𢯱, 䮟, 𢱻, 搜
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,叟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨一フ一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
