Bản dịch của từ 摩托 trong tiếng Việt và Anh
摩托
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
Mā | ㄇㄚ | m | a | thanh ngang |
摩托(Danh từ)
【mó tuō】
01
Xe máy
A light two- or three-wheeled vehicle powered by a gasoline engine, commonly known as a motorcycle.
由汽油内燃机驱动的两轮或三轮轻便车
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mô-tơ; máy nổ; máy động cơ
Motor; internal combustion engine
内燃机
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摩托
mó
摩
tuō
托
Các từ liên quan
摩切
摩加迪沙
托世
托业
托丽
托之空言
托乘
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛˊ】【MA】
- Các biến thể:
- 擵, 攠, 𢣾, 𢳀, 𥗂, 𥗘, 𦇑, 𪎚
- Hình thái radical:
- ⿸,麻,手
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
