Bản dịch của từ 撤回 trong tiếng Việt và Anh
撤回
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chè | ㄔㄜˋ | ch | e | thanh huyền |
撤回(Động từ)
【chè huí】
01
(军队等)撤退回来
Rút; rút lui; rút quân (quân đội...)
To withdraw; to pull back (especially military forces)
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
收回(已发出的文件、命令等)
Thu hồi; thu về (công văn, đề án, mệnh lệnh)
To withdraw or retract (documents, orders, etc.)
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
召回(派驻在外的人员)
Triệu hồi (nhân viên đã được phái ra bên ngoài)
To recall or withdraw personnel previously dispatched
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 撤回
chè
撤
huí
回
Các từ liên quan
撤佃
撤保
撤免
撤兵
撤军
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
- Bính âm:
- 【chè】【ㄔㄜˋ】【TRIỆT】
- Các biến thể:
- 勶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,⿰,育,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
