Bản dịch của từ 文斾 trong tiếng Việt và Anh
文斾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文斾(Danh từ)
【wén pèi】
01
Cờ phướn có hoa văn (cổ văn tự gọi là “文旆”), tức là loại phướn trang trí mang họa tiết, dùng làm hiệu lệnh hoặc biểu tượng
Decorated banner or pennant (ancient term, also written 文旆), a patterned flag used as emblem or signal
1.亦作“文旆”。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kỳ hiệu có hoa văn; cờ hiệu trang trí (dùng làm nghi thức, đội hình thị vệ)
Decorative banner or flag with literary/ornamental patterns, used as a ceremonial standard
2.有文采的旌旗。用为仪仗。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.引伸为称对方的敬词。犹尊驾﹑大驾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文斾
wén
文
pèi
斾
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
