Bản dịch của từ 斤量 trong tiếng Việt và Anh
斤量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
斤量(Danh từ)
【jīn liàng】
01
1.分量。
Khối lượng, trọng lượng của vật gì đó, thường dùng để chỉ mức cân nặng theo đơn vị cân (斤).
Weight or quantity, usually referring to the amount measured by a Chinese catty (斤).
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.比喻责任。
Trách nhiệm, bổn phận được ví như gánh nặng phải mang.
Responsibility; a metaphor for duty or burden one must bear.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.力量。
Lực lượng, sức mạnh; khả năng chống đỡ hoặc tác động
Strength; force; power, the ability to exert force or influence
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斤量
jīn
斤
liàng
量
Các từ liên quan
斤两
斤凿
斤削
斤墨
斤斗
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN.CẤN】
- Các biến thể:
- 䤺, 釿, 𧣊, 觔
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
