Bản dịch của từ 无翼鸟 trong tiếng Việt và Anh
无翼鸟

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无翼鸟(Danh từ)
鸟,翅膀和尾巴都已退化,嘴长,全身有灰色细长的绒毛,腿短而粗,跑得很快昼伏夜出,吃泥土中的昆虫产于新西兰,是世界上稀有的鸟 类通称几维鸟
Chim ki-vi; chim không cánh (loài chim quý hiếm ở New Zealand) (Anh: kiwi)
A rare, flightless bird native to New Zealand with reduced wings and covered in grayish downy feathers; known as the kiwi bird.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
鸟, 翅膀和尾巴都已退化, 嘴长, 全身有灰色细长的绒毛, 腿短而粗, 跑得很快昼伏夜出, 吃泥土中的昆虫产于新西兰, 是世界上稀有的鸟类
Chim ki-wi
A rare, flightless bird native to New Zealand, with vestigial wings and tail, grayish fine feathers, short sturdy legs, and known for its fast running and nocturnal habits, feeding on insects in the soil.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无翼鸟
wú
无
yì
翼
niǎo
鸟
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
