Bản dịch của từ 无聊 trong tiếng Việt và Anh

无聊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无聊(Tính từ)

wú liáo
01

Buồn chán; buồn thiu; buồn tẻ (vì quá thanh nhàn)

Bored; feeling dull and restless due to having nothing to do

由于清闲而烦闷

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vô vị; nhàm chán (tác phẩm, lời nói, việc làm)

Boring; dull; uninteresting—lacking any meaning or excitement, causing annoyance or fatigue.

(著作、言谈、行动等) 没有意义而使人讨厌

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无聊

liáo

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
聊且
聊亮
聊以卒岁
聊以塞责
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3